Natri sunfit _ sodium sunfit _ disodium sunfit_Na2SO3

Tên sản phẩm: Natri sunfit _ sodium sunfit _ disodium sunfit_Na2SO3
Tên gọi khác: Sulfurous acid, Natriumsulfit, sodium salt
Công thức hóa học: Na2SO3

Mô tả ngoại quan:

  • Na2SO3 – Natri sulfite có dạng bột hoặc tinh thể trắng, tan trong nước, phân hủy khi đun nóng.
  • Na2SO3 – Natri sulfite Được tạo thành từ SO2 và Na2CO3 hoặc NaOH.
  • Na2SO3 – Natri sulfite Là một tác nhân khử mạnh, phản ứng với các chất oxy hóa.

Công dụng / Ứng dụng:

  • Na2SO3 – Natri sulfite được dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy; là tác nhân loại oxy dư trong xử lý nước, chống oxy hóa thuốc tráng phim ảnh. Ngoài ra còn được sử dụng làm trong công nghiệp dệt may (là tác nhân loại sulfur và chlor) và da thuộc.
  • Na2SO3 – Natri sulfite Dùng trong sản xuất hóa chất (tác nhân sulfo hóa và sulfomethyl hóa), sản xuất Natri thiosulfate.
  • Na2SO3 – Natri sulfite còn có các ứng dụng khác: chất dùng trong hồ tuyển nổi (xử lý nước thải), phụ gia thực phẩm, làm chất nhuộm, chất tẩy. Dùng tinh sạch, phân tách aldehyde và ketone.
  • Ngoài ra Na2SO3 – Natri sulfite được dùng để tẩy trắng thực phẩm.
  • Hàm lượng sử dụng: 00.3- 0,05%  ( 0.3 – 0.5g/kg sản phẩm)Cách sử dụng: ngâm trực tiếp với sản phẩm trước khi chế biếnHướng dẫn bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.